MITSUBISHI LONG BIÊN  -  GIÁ XE TỐT NHẤT - 0826.57.5555

Mitsubishi Outlander 2.4 CVT

1.099.500.000₫

  • Năm sản xuất : 2019
  • Màu : Xám, Bạc, Đen, Cam, Trắng, Đen
  • Tình trạng : Còn hàng
  • Bảo hành : 3 năm hoặc 100.000 Km

  • TRẢ GÓP TỪ 10 TRIỆU / THÁNG

    Mitsubishi Outlander được nhập khẩu 100% CKD từ Nhật Bản, là mẫu Crossover sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao, khả năng vận hành mạnh mẽ, không gian nội thất thoải mái và hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng.

    Mitsubishi Outlander được nhập khẩu 100% CKD từ Nhật Bản, là mẫu Crossover sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao, khả năng vận hành mạnh mẽ, không gian nội thất thoải mái và hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng.

    MITSUBISHI OUTLANDER

    Bản Lắp Ráp – CKD

    mitsubishi_outlander_mitsubishilongbien.vn

    GIỚI THIỆU

    Ngôn ngữ thiết kế mới “Dynamic Shield”
    Outlander được tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới “Dynamic Shield” của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang lại ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ toàn diện.
    xe_mitsubishi_outlander_mitsubishilongbien.vnThiết kế Dynamic Shield
    Đèn pha công nghệ LED_mitsubishilongbien.vnĐèn pha công nghệ LED
    Cảm biến tự động_mitsubishi_outlanderCảm biến tự động
    Cửa sổ trời_mitsubishi_outlanderCửa sổ trời
    Đèn LED chiếu hậu_mitsubishi_outlanderĐèn LED chiếu hậu
    Đèn led chiếu sáng ban ngày_mitsubishi_outlanderĐèn led chiếu sáng ban ngày
    Lưới tản nhiệt Crom_mitsubishi_outlanderLưới tản nhiệt Crom
    Mâm đúc 2 tông màu_mitsubishi_outlanderMâm đúc 2 tông màu
    Nội thất sang trọng và tiện nghi
    Ấn tượng không chỉ ở bên ngoài, Outlander còn có cả không gian nội thất sang trọng để phục vụ những chủ nhân sành điệu. Outlander sở hữu hàng loạt các trang thiết bị hiện đại và tiện ích sẽ mang lại không gian thư giãn đầy tiện nghi
    Cửa sau đóng mở bằng điện_mitsubishi_outlanderCửa sau đóng mở bằng điện
    Chìa khóa thông minh_mitsubishi_outlanderChìa khóa thông minh
    Đầu đĩa CD_mitsubishi_outlanderĐầu đĩa CD
    Ghế lái chỉnh điện_mitsubishi_outlanderGhế lái chỉnh điện
    Nội thất sang trọng_mitsubishi_outlanderNội thất sang trọng
    Khả năng gấp ghế linh hoạt_mitsubishi_outlanderKhả năng gấp ghế linh hoạt
    Nội thất tiện nghi_mitsubishi_outlanderNội thất tiện nghi
    Phanh tay điện tử_mitsubishi_outlanderPhanh tay điện tử
    Vô lăng thể thao_mitsubishi_outlanderVô lăng thể thao
    Hệ thống tự động điều hòa 2 vùng_mitsubishi_outlanderHệ thống tự động điều hòa 2 vùng
    Màn hình hiển thị đa thông tin_mitsubishi_outlanderMàn hình hiển thị đa thông tin
    Khoang hành lý rộng rãi_mitsubishi_outlanderKhoang hành lý rộng rãi


    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Tính năng 2.0 STD 2.0 CVT 2.4 CVT
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.680 mm 4.695 x 1.810 x 1.680 mm 4.695 x 1.810 x 1.680 mm
    Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540 mm 1.540/1.540 mm 1.540/1.540 mm
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5,3 m 5,3 m 5,3 m
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 mm 190 mm 190 mm
    Trọng lượng không tải (kg) 1.425 kg 1.425 kg 1.530 kg
    Số chỗ ngồi 5 người 5 người 7 người
    Động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
    Dung Tích Xylanh 1.998 cc 1.998 cc 2.360 cc
    Công suất cực đại (pc/rpm) 145/6.000 ps/rpm 145/6.000 ps/rpm 167/6.000 ps/rpm
    Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 N.m/rpm 196/4.200 N.m/rpm 222/4.100 N.m/rpm
    Lốp xe trước/sau 215/70R16 225/55R18 225/55R18
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 L 63 L 60 L
    Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
    Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
    Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
    Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
    Khoảng cách hai cầu xe 2.670 mm 2.670 mm 2.670 mm
    Truyền động Cầu trước Cầu trước 4WD
    Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 7.44L/9.93L/5.94L trên 100 km 7.83L/9.97L/6.54L trên 100 km 8.1L/10.4L/6.8L trên 100 km

    TRANG THIẾT BỊ

    Đèn pha Halogen, thấu kính LED, thấu kính LED, thấu kính
    Đèn sương mù trước/sau
    Đèn pha điều chỉnh được độ cao Tự động Tự động
    Lưới tản nhiệt Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
    Kính chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
    Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crôm Mạ crôm
    Hệ thống âm thanh DVD/MP3/Radio/USB DVD/MP3/Radio/USB DVD/MP3/Radio/USB
    Số lượng loa 6 6 6
    Vô lăng bọc da
    Chất liệu ghế Nỉ cao cấp Da Da
    Ghế tài xế Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
    Đèn LED chiếu sáng ban ngày
    Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
    Hệ thống rửa đèn Không
    Đèn báo phanh thứ ba
    Cửa sau đóng mở bằng điện Không Không
    Kính cửa màu sậm Không
    Gạt nước kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
    Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
    Mâm đúc hợp kim 18″ 18″ 18″
    Giá đỡ hành lý trên mui xe
    Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
    Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
    Hệ thống kiểm soát hành trình
    Lẫy sang số trên vô lăng Không
    Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ
    Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước Không
    Hàng ghế thứ hai gập 60:40
    Hàng ghế thứ ba gập 50:50
    Cửa sổ trời Không
    Tay nắm cửa trong mạ crôm
    Móc gắn ghế an toàn trẻ em
    Khoá cửa từ xa
    Tấm ngăn khoang hành lý
    Túi khí an toàn Túi khí đôi 7 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
    Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
    Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
    Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
    Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
    Camera lùi
    Đèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâm
    Ổ cắm điện phía sau xe
    Anten vây cá
    Phanh tay điện tử
     
    (*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

    Thông tin liên hệ tư vấn và báo giá

    Kính chào Quý Khách, Quý khách đang tìm hiểu mẫu xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2019 lắp ráp trong nước, Trong quá trình tìm hiểu về xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kĩ thuật, giá xe Mitsubishi Outlander lăn bánh cũng như các chương trình khuyến mãi mời quý khách liên lạc với chúng tôi để nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình và chu đáo nhất.

    Vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận giá xe Mitsubishi xe Mitsubishi Outlander 2019 tốt nhất trong tháng

    Liên hệ: Ms Quyên - Hotline: 0826.57.5555


     
    Liên hệ : 0826.57.5555 để đăng ký lái thử xe